Cổng thông tin điện tử

CÔNG AN TỈNH HÀ TĨNH

Có tổng tất cả 157 Thủ tục

STT Tên thủ tục Lĩnh vực
1 Cấp Giấy phép sửa chữa công cụ hỗ trợ Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
2 Cấp Giấy phép vận chuyển công cụ hỗ trợ Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
3 Cấp lại Giấy xác nhận đăng ký công cụ hỗ trợ Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
4 Cấp Giấy xác nhận đăng ký công cụ hỗ trợ Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
5 Cấp lại Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
6 Cấp đổi Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
7 Cấp Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
8 Điều chỉnh Giấy phép vận chuyển tiền chất thuốc nổ Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
9 Cấp Giấy phép vận chuyển tiền chất thuốc nổ Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
10 Điều chỉnh Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
11 Cấp Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
12 Cấp Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
13 Cấp Giấy phép sửa chữa vũ khí Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
14 Cấp Giấy phép vận chuyển vũ khí Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
15 Thông báo khai báo vũ khí thô sơ Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
16 Cấp Giấy phép trang bị vũ khí thô sơ Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
17 Cấp lại Giấy phép sử dụng vũ khí thể thao Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
18 Cấp đổi Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
19 Cấp đổi Giấy phép sử dụng vũ khí thể thao Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
20 Cấp Giấy phép sử dụng vũ khí thể thao Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
21 Cấp Giấy phép trang bị vũ khí thể thao Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
22 Cấp lại Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
23 Cấp Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
24 Cấp Giấy phép trang bị vũ khí quân dụng Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
25 Cấp Giấy phép trang bị công cụ hỗ trợ tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
26 Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự Quản lý ngành, nghề kinh doanh có điều kiện về ANTT
27 Cấp đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự Quản lý ngành, nghề kinh doanh có điều kiện về ANTT
28 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự Quản lý ngành, nghề kinh doanh có điều kiện về ANTT
29 Xét công nhận liệt sỹ, cấp bằng “Tổ quốc ghi công” và “Giấy chứng nhận gia đình liệt sỹ” đối với liệt sĩ và thân nhân liệt sỹ tại Công an cấp tỉnh Chính sách
30 Trợ cấp khó khăn đột xuất cho thân nhân hạ sĩ quan, chiến sĩ đang phục vụ có thời hạn trong lực lượng Công an nhân dân Chính sách
31 Cấp "Giấy chứng nhận đối tượng được hưởng chế độ miên học phí" cho con đẻ, con nuôi hợp pháp của hạ sĩ quan, chiến sĩ đang phục vụ có thời hạn trong lực lượng Công an nhân dân Chính sách
32 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho thân nhân của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ đang công tác trong lực lượng Công an nhân dân Chính sách
33 Trợ cấp khó khăn đột xuất cho thân nhân hạ sĩ quan, chiến sĩ đang phục vụ có thời hạn trong lực lượng Công an nhân dân Chính sách
34 Xét hưởng chế độ đối với người trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào nhưng chưa được hưởng chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước tại Công an tỉnh Hà Tĩnh Chính sách
35 Xét hưởng chế độ trợ cấp một lần đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, cán bộ, chiến sĩ, công nhân viên Công an nhân dân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước ở chiến trường B, C, K trong khoảng thời gian từ ngày 20/7/1954 đến 30/4/1975, về gia đình từ ngày 31/12/1976 trở về trước, chưa được hưởng một trong các chế độ phục viên, xuất ngũ, thôi việc, bệnh binh, mất sức lao động hàng tháng và chế độ hưu trí hàng tháng, trước khi về gia đình thuộc biên chế Công an nhân dân Chính sách
36 Xét hưởng chế độ trợ cấp một lần đối với những người cộng tác bí mật với cơ quan Công an được Công an từ cấp huyện (quận), Ban An ninh huyện (quận)... trở lên tổ chức, quản lý và giao nhiệm vụ hoạt động trong khoảng thời gian từ tháng 7/1954 đến 30/4/1975 ở chiến trường B, C, K, D (kể cả số đã chết) Chính sách
37 Xét hưởng chế độ trợ cấp một lần đối với hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội nhân dân, Công an nhân dân tham gia chiến đấu, hoạt động ở các chiến trường B, C, K sau đó trở thành người hưởng lương; thanh niên xung phong hưởng lương từ ngân sách Nhà nước, cán bộ dân chính đảng hoạt động cách mạng ở chiến trường B, C, K từ 30/4/1975 trở về trước không có thân nhân chủ yếu (vợ hoặc chồng; bố đẻ, mẹ đẻ, bố nuôi, mẹ nuôi; con đẻ, con nuôi hợp pháp) phải trực tiếp nuôi dưỡng ở miền Bắc Chính sách
38 Xét hưởng chế độ đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân tham gia kháng chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công tác trong Công an nhân dân đã thôi việc, xuất ngũ về địa phương Chính sách
39 Xét hưởng trợ cấp hàng tháng hoặc trợ cấp một lần đối với Anh hùng lực lượng vũ trang, Anh hùng lao động trong kháng chiến tại Công an cấp tỉnh Chính sách
40 Xét công nhận người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945 và người hoạt động cách mạng từ 01/01/1945 đến trước tổng khởi nghĩa 19/8/1945 tại Công an cấp tỉnh Chính sách
41 Xét hưởng trợ cấp đối với thương binh, người được hưởng chính sách như thương binh tại Công an cấp tỉnh Chính sách
42 Xét trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học tại Công an cấp tỉnh Chính sách
43 Xét khen thưởng trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc tại Công an cấp tỉnh Chính sách
44 Xét hưởng chế độ đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân tham gia kháng chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công tác trong Công an nhân dân đã thôi việc, xuất ngũ về địa phương Chính sách
45 Thủ tục trợ cấp khó khăn đột xuất cho thân nhân hạ sỹ quan, chiến sỹ đang phục vụ có thời hạn trong lực lượng Công an nhân dân. Chính sách
46 Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự Quản lý ngành, nghề kinh doanh có điều kiện về ANTT
47 Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự Quản lý ngành, nghề kinh doanh có điều kiện về ANTT
48 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự Quản lý ngành, nghề kinh doanh có điều kiện về ANTT
49 Giải quyết tố cáo không thuộc lĩnh vực tố tụng hình sự của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân Khiếu nại, tố cáo
50 Giải quyết tố cáo không thuộc lĩnh vực tố tụng hình sự của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân (phải là cán bộ thuộc biên chế của lực lượng Công an) Khiếu nại, tố cáo