Có tổng tất cả 145 Thủ tục


STT Tên thủ tục Lĩnh vực Mức độ
1 Địa chỉ tiếp nhận phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Công an tỉnh Hà Tĩnh
2 Thông báo khai báo vũ khí thô sơ tại Công an xã, phường, thị trấn Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ Mức độ 2
3 Giải quyết khiếu nại Quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan, đơn vị, cán bộ, chiến sỹ Công an Khiếu nại, tố cáo Mức độ 2
4 Giải quyết tố cáo không thuộc lĩnh vực tố tụng hình sự của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân tại Công an cấp xã Khiếu nại, tố cáo Mức độ 2
5 Giải quyết khiếu nại Quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan, đơn vị, cán bộ, chiến sỹ Công an tại Công an cấp huyện Khiếu nại, tố cáo Mức độ 2
6 Giải quyết tố cáo không thuộc lĩnh vực tố tụng hình sự của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân tại Công an cấp huyện Khiếu nại, tố cáo Mức độ 2
7 Giải quyết khiếu nại Quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan, đơn vị, cán bộ, chiến sỹ Công an tại Công an cấp tỉnh Khiếu nại, tố cáo Mức độ 2
8 Giải quyết tố cáo không thuộc lĩnh vực tố tụng hình sự của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân tại Công an cấp tỉnh Khiếu nại, tố cáo Mức độ 2
9 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự tại Công an cấp huyện Quản lý ngành, nghề kinh doanh có điều kiện về ANTT Mức độ 2
10 Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự tại Công an cấp huyện Quản lý ngành, nghề kinh doanh có điều kiện về ANTT Mức độ 2
11 Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự tại Công an cấp huyện Quản lý ngành, nghề kinh doanh có điều kiện về ANTT Mức độ 2
12 Thủ tục trợ cấp khó khăn đột xuất cho thân nhân hạ sỹ quan, chiến sỹ đang phục vụ có thời hạn trong lực lượng Công an nhân dân. Chính sách Mức độ 2
13 Xét hưởng chế độ đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân tham gia kháng chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công tác trong Công an nhân dân đã thôi việc, xuất ngũ về địa phương Chính sách Mức độ 2
14 Xét khen thưởng trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc tại Công an cấp tỉnh Chính sách Mức độ 2
15 Xét trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học tại Công an cấp tỉnh Chính sách Mức độ 2
16 Xét hưởng trợ cấp đối với thương binh, người được hưởng chính sách như thương binh tại Công an cấp tỉnh Chính sách Mức độ 2
17 Xét công nhận người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945 và người hoạt động cách mạng từ 01/01/1945 đến trước tổng khởi nghĩa 19/8/1945 tại Công an cấp tỉnh Chính sách Mức độ 2
18 Xét hưởng trợ cấp hàng tháng hoặc trợ cấp một lần đối với Anh hùng lực lượng vũ trang, Anh hùng lao động trong kháng chiến tại Công an cấp tỉnh Chính sách Mức độ 2
19 Xét hưởng chế độ đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân tham gia kháng chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công tác trong Công an nhân dân đã thôi việc, xuất ngũ về địa phương Chính sách Mức độ 2
20 Xét hưởng chế độ trợ cấp một lần đối với hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội nhân dân, Công an nhân dân tham gia chiến đấu, hoạt động ở các chiến trường B, C, K sau đó trở thành người hưởng lương; thanh niên xung phong hưởng lương từ ngân sách Nhà nước, cán bộ dân chính đảng hoạt động cách mạng ở chiến trường B, C, K từ 30/4/1975 trở về trước không có thân nhân chủ yếu (vợ hoặc chồng; bố đẻ, mẹ đẻ, bố nuôi, mẹ nuôi; con đẻ, con nuôi hợp pháp) phải trực tiếp nuôi dưỡng ở miền Bắc Chính sách Mức độ 2
21 Xét hưởng chế độ trợ cấp một lần đối với những người cộng tác bí mật với cơ quan Công an được Công an từ cấp huyện (quận), Ban An ninh huyện (quận)... trở lên tổ chức, quản lý và giao nhiệm vụ hoạt động trong khoảng thời gian từ tháng 7/1954 đến 30/4/1975 ở chiến trường B, C, K, D (kể cả số đã chết) Chính sách Mức độ 2
22 Xét hưởng chế độ trợ cấp một lần đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, cán bộ, chiến sĩ, công nhân viên Công an nhân dân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước ở chiến trường B, C, K trong khoảng thời gian từ ngày 20/7/1954 đến 30/4/1975, về gia đình từ ngày 31/12/1976 trở về trước, chưa được hưởng một trong các chế độ phục viên, xuất ngũ, thôi việc, bệnh binh, mất sức lao động hàng tháng và chế độ hưu trí hàng tháng, trước khi về gia đình thuộc biên chế Công an nhân dân Chính sách Mức độ 2
23 Xét hưởng chế độ đối với người trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào nhưng chưa được hưởng chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước tại Công an tỉnh Hà Tĩnh Chính sách Mức độ 2
24 Trợ cấp khó khăn đột xuất cho thân nhân hạ sĩ quan, chiến sĩ đang phục vụ có thời hạn trong lực lượng Công an nhân dân Chính sách Mức độ 2
25 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho thân nhân của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ đang công tác trong lực lượng Công an nhân dân Chính sách Mức độ 2
26 Cấp "Giấy chứng nhận đối tượng được hưởng chế độ miên học phí" cho con đẻ, con nuôi hợp pháp của hạ sĩ quan, chiến sĩ đang phục vụ có thời hạn trong lực lượng Công an nhân dân Chính sách Mức độ 2
27 Trợ cấp khó khăn đột xuất cho thân nhân hạ sĩ quan, chiến sĩ đang phục vụ có thời hạn trong lực lượng Công an nhân dân Chính sách Mức độ 2
28 Xét công nhận liệt sỹ, cấp bằng “Tổ quốc ghi công” và “Giấy chứng nhận gia đình liệt sỹ” đối với liệt sĩ và thân nhân liệt sỹ tại Công an cấp tỉnh Chính sách Mức độ 2
29 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự Quản lý ngành, nghề kinh doanh có điều kiện về ANTT Mức độ 2
30 Cấp đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự Quản lý ngành, nghề kinh doanh có điều kiện về ANTT Mức độ 2
31 Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự Quản lý ngành, nghề kinh doanh có điều kiện về ANTT Mức độ 2
32 Cấp Giấy phép trang bị công cụ hỗ trợ Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ Mức độ 2
33 Cấp Giấy phép trang bị vũ khí quân dụng Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ Mức độ 2
34 Cấp Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ Mức độ 2
35 Cấp lại Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ Mức độ 2
36 Cấp Giấy phép trang bị vũ khí thể thao Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ Mức độ 2
37 Cấp Giấy phép sử dụng vũ khí thể thao Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ Mức độ 2
38 Cấp đổi Giấy phép sử dụng vũ khí thể thao Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ Mức độ 2
39 Cấp đổi Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ Mức độ 2
40 Cấp lại Giấy phép sử dụng vũ khí thể thao Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ Mức độ 2
41 Cấp Giấy phép trang bị vũ khí thô sơ Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ Mức độ 2
42 Thông báo khai báo vũ khí thô sơ Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ Mức độ 2
43 Cấp Giấy phép vận chuyển vũ khí Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ Mức độ 2
44 Cấp Giấy phép sửa chữa vũ khí Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ Mức độ 2
45 Cấp Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ Mức độ 2
46 Cấp Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ Mức độ 2
47 Điều chỉnh Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ Mức độ 2
48 Cấp Giấy phép vận chuyển tiền chất thuốc nổ Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ Mức độ 2
49 Điều chỉnh Giấy phép vận chuyển tiền chất thuốc nổ Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ Mức độ 2
50 Cấp Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ Quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ Mức độ 2